Danh mục sách mới đưa vào phục vụ tại kho mở trong tháng 4 và tháng 5

Stt Tên sách Số phân loại Năm xb Số lượng phục vụ ĐKCB Kho lưu trữ
1 Tài nguyên nước dưới đất mô hình chuyển động và lan truyền mặn nước dưới đất tỉnh ven biển Cà Mau 333.49 2019 4 NL.043147 – 50 Kho T2
2 Gìn giữ và tôn tạo vẽ đẹp tự nhiên đồi cát bay Mũi Né. 333.7 2019 1 NL.043146 Kho T2
3 Xây dựng cơ sở dữ liệu WEBGIS quản lý môi trường biển đảo vùng quần đảo Trường Sa 333.7 2019 4 NL.043167 – 70 Kho T2
4 Giáo trình vật lý đại cương. 530 2019 30 NL.042936-65 Kho T2
5 Đặc điểm cấu trúc kiến tạo khu vực nước sâu Tây và Nam trũng sâu biển đông 551.46 2019 4 NL.043171 – 74 Kho T2
6 Cấu trúc kiến tạo và địa động lực rìa lục địa miền Trung Việt Nam 551.8 2019 4 NL.043158 – 61 Kho T2
7 Những loài ốc (MOLLUSCA: GASTROPODA) phổ biến ở ven biển, ven đảo Việt Nam 594 2019 4 NL.043154 – 57 Kho T2
8 Giáo trình Máy xây dựng 621.86 2019 30 NL.043145 Kho T2
9 Khuyến nông 630 2019 3 NL.043142- 44 Kho T2
10 Phát triển nông nghiệp ven đô bền vững ở Việt Nam 630 2019 4 NL.043162 – 65 Kho T2
11 Nấm cộng sinh MYCORRIHIZA và vai trò trong sản xuất nông nghiệp, bảo vệ môi trường. 631.5 2019 3 NL.043151 – 53 Kho T2
12 Đất nhiễm mặn trồng lúa ven biển – Đặc điểm và giải pháp sử dụng 633.18 2019 4 NL.043046-49 Kho T2
13 Kỹ thuật trồng, chăm sóc và chế biến chè 633.72 5 NL.043030-33, NL.043244 Kho T2
14 Kỹ thuật trồng, chăm sóc và chế biến cà phê 633.73 2019 5 NL.043034-37, NL.043243 Kho T2
15 Kỹ thuật sản xuất cây công nghiệp 633.8 2019 30 NL.043000-29 Kho T2
16 Kỹ thuật trồng, chăm sóc và chế biến hồ tiêu 633.84 2017 2 NL.042996-97 Kho T2
17 Lịch sử nghiên cứu và phát triển cây mít 634.4 2019 5 NL.043184 – 88 Kho T2
18 Giáo trình khuyến lâm 634.9 2019 30 NL.043050-79 Kho T1
19 Tài nguyên môi trường rừng ngập mặn 634.9 2019 5 NL.043220-23. NL.043242 Kho T1
20 Phát triển hạ tầng và dịch vụ trong lâm nghiệp thực trạng và định hướng phát triển ở Việt Nam 634.95 2019 5 NL.043179 – 83 Kho T1
21 Giáo trình di truyền và giống vật nuôi 636.08 2019 30 NL.042966-95 Kho T1
22 Hiện trạng và các giải pháp dinh dưỡng giảm thiểu phát thải khí Meetan từ đường tiêu hóa trong chăn nuôi bò ở Việt Nam Đồng 636.2 5 NL.043038-42 Kho T1
23 Sổ tay hướng dẫn cải thiện sức sản xuất của bò cái sinh sản và bò thịt trong nông hộ 636.2 2017 3 NL.043043-45 Kho T1
24 Sổ tay hướng dẫn phát triển cây thức ăn cho bò trong nông hộ 636.2 2017 4 NL.043080-83 Kho T1
224

 

 

Leave a comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

X