Ngày sách Việt Nam năm 2019 – lần thứ 6

Sáng ngày 18.4.2019  Trung tâm Thông tin – Thư viện phối hợp Đoàn Thanh niên, Hội sinh viên , Trường Đại học Nông Lâm (ĐHNL), Đại học Huế (ĐHH) tổ chức khai mạc chương trình “Ngày sách Việt Nam năm 2019”.

Ngày hội sách diễn ra trong 02 ngày 18 – 19.4.2019 với nhiều hoạt động phong phú, đa dạng như: trưng bày sách nghệ thuật, tặng sách miễn phí và bán sách giá ưu đãi, các trò chơi có thưởng, tổ chức cho bạn đọc mượn sách đọc tại chỗ các sách có nội dung về kỹ năng mềm, khởi nghiệp, văn học…

Nhân dịp này, Đoàn Thanh niên và Hội sinh viên trường ĐHNL, ĐHH tặng giấy khen cho các sinh viên có thành tích nổi bật, tích cực trong việc phát triển văn hóa đọc và truyền thông, quảng bá thông tin nhà trường.

Đây là năm thứ 6 liên tiếp Trung tâm Thông tin – Thư viện, trường ĐHNL, ĐHH  tổ chức hoạt động có ý nghĩa này nhằm hưởng ứng Ngày Sách Việt Nam 21/4 do Thủ tướng Chính Phủ đã ký vào ngày 24/2/2014 nhằm khuyến khích và phát triển phong trào đọc sách trong cộng đồng.

Một số hình ảnh tại ngày Hội:

Thầy Nguyễn Thúc Phúc – Giám đốc Trung tâm Thông tin – Thư viện phát biểu khai mạc
PGS.TS. Lê Đình Phùng – Phó Hiệu trưởng và TS. Lê Đức Minh Phương – Giám đốc Trung tâm Học liệu trao phần thưởng cho các bạn sinh viên
Tham quan không gian ngày Hội sách của lãnh đạo Nhà trường
Tham quan không gian ngày Hội sách của Sinh viên
Sinh viên đọc sách tại ngày Hội

Thông tin tuyển sinh 2019 Đại học hệ chính quy trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (DHL) tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2019; Địa chỉ: 102 đường Phùng Hưng, Thành phố Huế
Email: tuyensinh@huaf.edu.vn; Website: https://tuyensinh.huaf.edu.vn;
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học 2320: 1699 chỉ tiêu xét tuyển theo thi THPT; 621 chỉ tiêu xét theo kết quả học tập năm lớp 12 (xét học bạ)

Liên hệ ngay để được tư vấn tuyển sinh đại học 2019
Điện thoại: 02346.271777; Hotline: 0979.467.756, 0914.215.925, 0905.376.055

Phương thức xét tuyển sinh đại học:
+ Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia năm 2019

Xem hướng dẫn đổi nguyện vọng sau khi biết điểm 2019 tại đây

+ Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kết quả học tập năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >=18.0.
– Xét tuyển học bạ Online ngay
– Xem hướng dẫn xét tuyển học bạ (bằng phiếu) tại đây

Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh.

Những cơ hội khi học tập tại trường

– 91% sinh viên ra trường có việc làm trong vòng 12 tháng sau khi tốt nghiệp;
– 1018 học bổng với giá trị hơn 6 tỷ đồng/ năm;
– Đi thực tập nghề nghiệp nước ngoài từ 6 tháng đến 1 năm (hưởng lương từ 20-35 triệu đồng/1 tháng) tại Nhật Bản, Đan Mạch, Đức và Israel;
– Tham gia học kỳ doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí.;
Môi trường học tập ươm mầm cho các ý tưởng khởi nghiệp

Click để xem chi tiết về các cơ hội khi học tập tại trường

 

DANH MỤC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2019
TT Tên ngành; Mã ngành tuyển sinh đại học 2019
Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu xét thi THPT

Chỉ tiêu xét học bạ

I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm
72 48
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa) 30 20
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
2 Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa) 42 28
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật
92 58
3 Kỹ thuật cơ – điện tử

Mã ngành: 7520114

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 42 28
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. C01 (Văn, Toán, Lí) (*)
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 50 30
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. C01 (Văn, Toán, Lí) (*)
III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng
147 63
5 Lâm học

Mã ngành: 7620201

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 56 24
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
6 Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 35 15
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
7 Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 56 24
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
IV. Nhóm ngành Thủy sản
190 110
8 Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 150 70
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
9 Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 20 20
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
10 Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 20 20
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao
235 115
11 Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 100 40
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
12 Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 70 30
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
13 Nông học

Mã ngành: 7620109

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 40 20
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
14 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 25 25
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
VI. Các ngành khác
963 227
15
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

Mã ngành: 7620105

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 200 0
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
16
Thú y

Mã ngành: 7640101

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 200 0
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh) (*)
17
Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

2. B00 (Toán, Sinh, Hóa) 150 0
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
4. C02(Văn, Toán, Hóa) (*)
18
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 48 32
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. C01 (Văn, Toán, Lí) (*)
4. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
19
Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 35 15
2. A02 (Toán, Lí, Sinh) (*)
3. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
4. D07 (Toán, Hóa, Anh) (*)
20
Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 105 55
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
21
Bất động sản

Mã ngành: 7340116

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 45 25
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
22
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

Mã ngành: 7620102

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 30 20
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
23
Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 95 45
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. D01 (Toán, Văn, Anh)
 

24

 

Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa) 30 20
2. D08 (Toán, Sinh, Anh)
3. B03 (Toán, Sinh, Văn)
4. A00 (Toán, Lí, Hóa)
25
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

Mã ngành: 7520503

1. A00 (Toán, Lí, Hóa) 25 15
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán) (*)
4. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
TỔNG 1699 621

[ninja_form id=1]

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế ký kết hợp tác với công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông

Vừa qua, trong khuôn khổ Thỏa thuận hợp tác giữa Trường Đại học Nông Lâm (ĐHNL), Đại học Huế (ĐHH) và Công ty cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông, đoàn công tác của Nhà trường đã có chuyến thăm và làm việc với Công ty. Mục đích của chuyến thăm là nhằm cụ thể hóa Thỏa thuận hợp tác giữa Nhà trường và Công ty trên các lĩnh vực Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ; Đào tạo ngành Kỹ thuật cơ – điện tử và ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.

Lễ ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác nghiên cứu khoa học và đào tạo

Thỏa thuận hợp tác Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ giữa Trường ĐHNL và Công ty cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông được thực hiện trong thời gian 2 năm sắp tới, dựa trên 4 nội dung hợp tác chính giữa Nhà trường và Công ty là: Nghiên cứu ứng dụng đèn LED trong xây dựng các quy trình nhân giống, phát triển sản xuất cây dược liệu; Xây dựng quy trình sử dụng ánh sáng LED điều khiển ra hoa (cây hoa cúc) theo yêu cầu; Sử dụng ánh sáng LED thu hút và xua đuổi côn trùng trong nhà kính, nhà lưới công nghệ cao ở miền Trung; Khai thác hải sản kết hợp ánh sáng trong nghề câu mực.

PGS.TS. Lê Đình Phùng – Phó Hiệu trưởng và TGĐ Nguyễn Đoàn Thăng (phải) trao thỏa thuận hợp tác

Ngoài ra, Nhà trường và Công ty ký kết thỏa thuận hợp tác đào tạo ngành Kỹ thuật cơ – điện tử và ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.

Toàn cảnh buổi làm việc

PGS.TS. Lê Đình Phùng tặng quà Công ty

Tham quan dây chuyền sản xuất đèn LED

Tham quan hệ thống chiếu sáng nông nghiệp công nghệ cao

Tham quan mô hình ứng dụng đèn LED trong phòng nuôi cấy mô

                                                                                                       Theo Nguyễn Đăng Nhật

X